tục tĩu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thô tục và lộ liễu một cách trắng trợn, thiếu văn hóa: Dùng để miêu tả ngôn ngữ, hành vi hoặc nội dung khiếm nhã, thô lỗ, vượt quá giới hạn của sự lịch sự thông thường, thường liên quan đến các vấn đề nhạy cảm như tình dục hoặc các chức năng cơ thể.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ta có thói quen ăn nói tục tĩu trước mặt mọi người.
- Những bức vẽ tục tĩu đó không phù hợp để trưng bày nơi công cộng.
- Bộ phim bị chỉ trích vì chứa đựng nhiều cảnh quay và ngôn từ tục tĩu.
Các cách sử dụng nâng cao
"thô tục và tục tĩu": Cụm từ nhấn mạnh mức độ nặng nề của sự khiếm nhã, kết hợp cả tính thô lỗ và sự lộ liễu.
- Những lời lẽ thô tục và tục tĩu của hắn khiến ai nấy đều bực mình.
Dùng trong văn phong phê phán, đánh giá: Từ thường xuất hiện trong các bài phê bình văn hóa, nghệ thuật hoặc trong các lời khiển trách về đạo đức, lối sống.
- Tác phẩm của ông ta bị một số nhà phê bình cho là rẻ tiền và tục tĩu.
Biến thể và từ gần giống
- Tục tằn (tính từ): Cũng có nghĩa thô tục, nhưng thường nhấn mạnh vào sự thô thiển, quê mùa trong lời nói, cách cư xử hơn là tính chất lộ liễu, trắng trợn.
- Thô bỉ (tính từ): Đê tiện, đáng khinh, thường dùng cho hành động, ý đồ hơn là ngôn ngữ.
- Khiếm nhã (tính từ): Thiếu sự nhã nhặn, lịch sự, nhưng nhẹ hơn "tục tĩu".
Từ đồng nghĩa
- Thô tục: (Tính từ) Có tính chất thô lỗ, thiếu sự tinh tế, văn minh.
- Khiêu dâm: (Tính từ) Cố tình khơi gợi ham muốn tình dục một cách lộ liễu (thường dùng cho nội dung, tác phẩm).
- Táo tợn (trong ngữ cảnh nhất định): (Tính từ) Liều lĩnh, không e dè, có thể dùng cho lời nói hoặc hành động vượt chuẩn mực.
Từ trái nghĩa
- Thanh cao: (Tính từ) Cao quý, trong sạch, thuần khiết.
- Lịch sự: (Tính từ) Có cách cư xử, nói năng đúng mực, nhã nhặn.
- Tế nhị: (Tính từ) Khéo léo, ý nhị, biết giữ ý trong giao tiếp.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
- Chửi bới tục tĩu: Chửi rủa bằng những lời lẽ thô thiển, khiếm nhã.
- Hai bên tranh cãi rồi nhanh chóng chuyển sang chửi bới tục tĩu.
- Ăn nói tục tĩu: Có lời nói thô lỗ, thiếu văn hóa.
- Một người lịch duyệt sẽ không bao giờ ăn nói tục tĩu nơi đông người.
- tt. Tục và lộ liễu đến mức trắng trợn, thô lỗ: chửi bới tục tĩu ăn nói tục tĩu.